ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Recorded total
Tổng số đã được ghi nhận hoặc ghi chép lại
A total sum has been recorded or documented.
一个总数已经被记录或归档。
Một cuộc đếm chính thức về số lượng, con số hoặc các mặt hàng
An official summary sheet or a tally sheet of items, figures, or quantities.
这是一份正式的汇总表格或清点清单,用于统计各种款项、数字或物品。
Tổng các số lượng đã được ghi nhận
The total number has been recorded.
已登记的数量总和