Bản dịch của từ Redden trong tiếng Việt

Redden

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Redden (Verb)

ɹˈɛdn
ɹˈɛdn
01

Làm cho (cái gì) trở nên đỏ hoặc trở nên đỏ lên (do máu dồn, xấu hổ, kích ứng, v.v.).

Make or become red.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ