Anh - Việt

Bản dịch của từ Redhot trong tiếng Việt

redhot

AdjectiveNoun

redhot (Adjective)

/ɹˈɛdhɑt/
/ɹˈɛdhɑt/
AI

Nghĩa 01

Rất nóng (có thể chỉ nhiệt độ vật thể hoặc diễn tả cái gì đó rất nóng khi chạm hoặc vừa mới lấy ra khỏi lửa/lo lửa).

very hot.

Ví dụ
Cuộc tranh luận rất nóng về biến đổi khí hậu kéo dài ba giờ hôm qua.The redhot debate on climate change lasted for three hours yesterday.
Nhiều người không tin rằng mạng xã hội rất nóng trong thế giới hôm nay.Many do not believe social media is redhot in today's world.

redhot (Noun)

/ɹˈɛdhɑt/
/ɹˈɛdhɑt/
AI

Nghĩa 01

một màu đỏ sáng, rực rỡ và có sắc nóng (đỏ tươi, đỏ rực)

a hot bright red color.

Ví dụ
Cuộc tranh luận đỏ rực về biến đổi khí hậu thu hút nhiều nhà hoạt động trẻ tuần trước.The redhot debate on climate change attracted many young activists last week.
Không phải ai cũng đồng ý về các vấn đề đỏ rực được thảo luận trong cuộc họp.Not everyone agreed on the redhot issues discussed during the meeting.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh