Bản dịch của từ Reducible trong tiếng Việt

Reducible

Adjective Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Reducible(Adjective)

ɹədˈusəbl̩
ɹədˈusəbl̩
01

Có thể được giảm bớt, giản lược hoặc đơn giản hóa; nghĩa là một thứ gì đó có thể thu nhỏ, rút gọn hoặc biến thành dạng đơn giản hơn.

Able to be reduced or simplified.

可以减少或简化的

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng tính từ của Reducible (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

Reducible

Có thể rút gọn

More reducible

Có thể rút gọn hơn

Most reducible

Có thể rút gọn được nhất

Reducible(Noun)

ɹədˈusəbl̩
ɹədˈusəbl̩
01

(Danh từ) Một thứ/đối tượng có thể được giảm bớt hoặc đơn giản hoá; tức là có khả năng thu gọn, tóm gọn, hoặc làm cho ít phức tạp hơn.

Something that can be reduced or simplified.

可减少的

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ