Anh - Việt

Bản dịch của từ Reducible trong tiếng Việt

reducible

AdjectiveNoun

reducible (Adjective)

/ɹədˈusəbl̩/
/ɹədˈusəbl̩/
AI

Nghĩa 01

Có thể được giảm bớt, giản lược hoặc đơn giản hóa; nghĩa là một thứ gì đó có thể thu nhỏ, rút gọn hoặc biến thành dạng đơn giản hơn.

able to be reduced or simplified.

Ví dụ
Vấn đề phức tạp có thể được giảm xuống một giải pháp đơn giản.The complex issue was reducible to a simple solution.
Báo cáo dài có thể được giảm xuống một số điểm chính.The lengthy report was reducible to a few key points.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng tính từ của reducible (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

reducible

có thể rút gọn

more reducible

có thể rút gọn hơn

most reducible

có thể rút gọn được nhất

reducible (Noun)

/ɹədˈusəbl̩/
/ɹədˈusəbl̩/
AI

Nghĩa 01

(Danh từ) Một thứ/đối tượng có thể được giảm bớt hoặc đơn giản hoá; tức là có khả năng thu gọn, tóm gọn, hoặc làm cho ít phức tạp hơn.

something that can be reduced or simplified.

Ví dụ
Vấn đề xã hội phức tạp có thể giảm bớt thông qua nghiên cứu.The reducible of the complex social issue was found through research.
Nguyên nhân của nghèo đói nằm ở việc tiếp cận giáo dục và việc làm.The reducible of poverty lies in access to education and employment.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh