Bản dịch của từ Refocuses trong tiếng Việt

Refocuses

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Refocuses(Verb)

ɹifˈoʊkəsɪz
ɹifˈoʊkəsɪz
01

Tập trung lại; điều chỉnh lại sự chú ý hoặc sự tập trung vào một việc hoặc mục tiêu sau khi bị phân tâm hoặc chuyển hướng.

Focus again.

重新聚焦

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Refocuses(Noun)

ˈrɛ.fəˌkju.zɪz
ˈrɛ.fəˌkju.zɪz
01

Dạng số nhiều của 'refocus' (danh từ): những lần/những hành động điều chỉnh lại trọng tâm, tập trung lại (ví dụ: các lần thay đổi hướng tập trung hoặc các buổi/phiên để tập trung lại).

Plural form of refocus.

重新聚焦的行为或次数

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ