Bản dịch của từ Regeneration trong tiếng Việt

Regeneration

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Regeneration (Noun)

ɹidʒˈɛnɚˈeiʃn̩
ɹɪdʒˌɛnəɹˈeiʃn̩
01

Hành động hoặc quá trình tái tạo, phục hồi lại cái gì đó đã mất hoặc hỏng; sự sinh lại, phục hồi chức năng hoặc trạng thái ban đầu.

The action or process of regenerating or being regenerated.

regeneration tiếng việt là gì
Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ