Anh - Việt

Bản dịch của từ Regnal trong tiếng Việt

regnal

Adjective

regnal (Adjective)

/ɹˈɛgnl/
/ɹˈɛgnl/
AI

Nghĩa 01

(tính từ) Liên quan đến triều đại hoặc việc trị vì của một vị quân chủ; thuộc về thời gian một vị vua, hoàng hậu, hay người trị vì tại ngôi.

Of a reign or monarch.

Ví dụ
Thời gian trị vì của Nữ hoàng Elizabeth kéo dài hơn bảy mươi năm.Queen Elizabeth's regnal period lasted for over seventy years.
Ảnh hưởng của triều đại lên xã hội thường bị đánh giá thấp.The regnal influence on society is often underestimated.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh