Bản dịch của từ Remounting trong tiếng Việt

Remounting

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Remounting(Noun)

ɹɨmˈaʊntɨŋ
ɹɨmˈaʊntɨŋ
01

Hành động gắn lại hoặc đặt lại một vật lên vị trí ban đầu hoặc lên giá đỡ, chân đế; tức là việc lắp lại, đặt lại một đồ vật sau khi đã tháo ra.

The action of remounting something.

Ví dụ

Remounting(Verb)

ɹɨmˈaʊntɨŋ
ɹɨmˈaʊntɨŋ
01

Lên lại, gắn lại hoặc cưỡi lại — hành động leo lên (ví dụ: lên ngựa, lên xe) hoặc gắn cái gì đó trở lại vị trí cũ một lần nữa.

Mount or be mounted again.

Ví dụ

Dạng động từ của Remounting (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Remount

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Remounted

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Remounted

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Remounts

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Remounting

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ