Bản dịch của từ Reporting trong tiếng Việt
Reporting

Reporting (Verb)
Dạng hiện tại phân từ của động từ “report”, dùng để chỉ hành động đang báo cáo, thông báo hoặc trình bày thông tin (ví dụ: đang báo cáo sự việc, đang nộp báo cáo).
Present participle of report.
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Họ từ
Từ "reporting" là danh từ chỉ hành động hoặc quá trình báo cáo thông tin, thường liên quan đến việc thu thập, tổ chức và trình bày dữ liệu nhằm cung cấp sự hiểu biết về một vấn đề cụ thể. Trong tiếng Anh, "reporting" được sử dụng phổ biến cả ở Anh và Mỹ mà không có sự khác biệt lớn về nghĩa hay cách sử dụng; tuy nhiên, cách phát âm có thể khác biệt đôi chút. Trong môi trường báo chí, "reporting" còn đề cập đến việc đưa tin tức một cách chuyên nghiệp.
Họ từ
Từ "reporting" là danh từ chỉ hành động hoặc quá trình báo cáo thông tin, thường liên quan đến việc thu thập, tổ chức và trình bày dữ liệu nhằm cung cấp sự hiểu biết về một vấn đề cụ thể. Trong tiếng Anh, "reporting" được sử dụng phổ biến cả ở Anh và Mỹ mà không có sự khác biệt lớn về nghĩa hay cách sử dụng; tuy nhiên, cách phát âm có thể khác biệt đôi chút. Trong môi trường báo chí, "reporting" còn đề cập đến việc đưa tin tức một cách chuyên nghiệp.
