Bản dịch của từ Reporting trong tiếng Việt

Reporting

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Reporting(Verb)

ɹɪpˈɔɹtɪŋ
ɹipˈɔɹtɪŋ
01

Dạng hiện tại phân từ của động từ “report”, dùng để chỉ hành động đang báo cáo, thông báo hoặc trình bày thông tin (ví dụ: đang báo cáo sự việc, đang nộp báo cáo).

Present participle of report.

报告

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Reporting (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Report

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Reported

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Reported

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Reports

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Reporting

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ