Bản dịch của từ Reporting trong tiếng Việt

Reporting

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Reporting (Verb)

ɹɪpˈɔɹtɪŋ
ɹipˈɔɹtɪŋ
01

Dạng hiện tại phân từ của động từ “report”, dùng để chỉ hành động đang báo cáo, thông báo hoặc trình bày thông tin (ví dụ: đang báo cáo sự việc, đang nộp báo cáo).

Present participle of report.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ