Anh - Việt

Bản dịch của từ Representational trong tiếng Việt

representational

Adjective

representational (Adjective)

/ɹɛpɹizɛntˈeɪʃənl/
/ɹɛpɹəzntˈeɪʃənl/
AI

Nghĩa 01

Liên quan đến việc thể hiện, miêu tả hoặc tái hiện một đối tượng, cảnh vật hay ý tưởng trong nghệ thuật; dùng để chỉ những tác phẩm hoặc phong cách tập trung vào việc mô phỏng/miêu tả thực tế hoặc hình ảnh cụ thể.

relating to or concerned with representation or depiction in the arts.

Ví dụ
Bức tranh biểu hiện của cô về cuộc biểu tình thu hút sự chú ý của công chúng.Her representational painting of the protest captured the public's attention.
Không phải tất cả các nghệ sĩ đều thích sử dụng phong cách biểu hiện trong tác phẩm của mình.Not all artists prefer using representational styles in their artworks.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh