Anh - Việt

Bản dịch của từ Reputable trong tiếng Việt

reputable

Adjective

reputable (Adjective)

/ɹˈɛpjʊtəbl̩/
/ɹˈɛpjətəbl̩/
AI

Nghĩa 01

Có danh tiếng tốt; được nhiều người tin cậy và kính trọng vì hành vi, chất lượng hoặc thành tích.

Having a good reputation.

Ví dụ
Cô ấy là một luật sư có uy tín trong cộng đồng.She is a reputable lawyer in the community.
Tổ chức từ thiện uy tín giúp nhiều gia đình khó khăn.The reputable charity organization helps many families in need.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Kết hợp từ của reputable (Adjective)

ADVERB + reputableVERB + reputable
Kết hợp từ của reputable
Collocation
Ví dụ

rất uy tín

extremely reputable

Tổ chức từ thiện rất uy tín trong cộng đồng.

The charity organization is extremely reputable in the community.

rất uy tín

highly reputable

Tổ chức từ thiện rất uy tín trong cộng đồng.

The charity organization is highly reputable in the community.

ít uy tín

less reputable

Một số công ty ít uy tín gây hiểu lầm cho người tiêu dùng trong quảng cáo.

Some less reputable companies mislead consumers during advertising campaigns.

không đáng tin cậy

less than reputable

Lời đồn lan truyền về người ảnh hưởng truyền thông xã hội không đáng tin cậy.

The gossip spread about the less than reputable social media influencer.

rất uy tín

very reputable

Tổ chức từ thiện rất uy tín trong cộng đồng.

The charity organization is very reputable in the community.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh