Bản dịch của từ Requirements compliance trong tiếng Việt

Requirements compliance

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Requirements compliance(Noun)

rɪkwˈaɪəmənts kˈɒmpliəns
rɪˈkwaɪɝmənts ˈkɑmpɫiəns
01

Việc tuân thủ các hướng dẫn hoặc luật lệ đã đặt ra

Follow established guidelines or regulations.

遵守已制定的指导方针或法规。

Ví dụ
02

Tình trạng đáp ứng các nhu cầu hoặc điều kiện đã đặt ra

The condition of fulfilling the specified requirements or conditions

满足既定需求或条件的状态

Ví dụ
03

Hành động tuân thủ theo một bộ quy tắc hoặc tiêu chuẩn nào đó

Adhering to a set of rules or standards

遵守一套规则或标准的行为

Ví dụ