Bản dịch của từ Restaurant-filled trong tiếng Việt

Restaurant-filled

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Restaurant-filled(Adjective)

rɪstˈɔːrəntfˌɪld
rɛstɝˈæntfɪɫd
01

Đặc trưng bởi sự xuất hiện của nhiều nhà hàng

It is characterized by the presence of many restaurants.

这里拥有众多餐厅,特色鲜明。

Ví dụ
02

Chứa nhiều nhà hàng hoặc có nhiều quán ăn

There are plenty of restaurants or many of them.

到处都是餐厅或者有不少餐馆

Ví dụ
03

Việc có nhiều nhà hàng để lựa chọn

There are plenty of restaurants to choose from.

拥有众多的餐厅

Ví dụ