Anh - Việt

Bản dịch của từ Restrainedness trong tiếng Việt

restrainedness

Noun

restrainedness (Noun)

/ɹˌɛstɹˈeɪndˌaɪnz/
/ɹˌɛstɹˈeɪndˌaɪnz/
AI

Nghĩa 01

Tính chất hoặc trạng thái được kiềm chế, tiết chế; không để cảm xúc, hành động hay biểu hiện quá mức, giữ ở mức vừa phải và có kiểm soát.

The quality or state of being restrained.

Ví dụ
Sự kiềm chế của cô ấy trong các cuộc thảo luận cho thấy sự trưởng thành.Her restrainedness in discussions shows her maturity and understanding.
Nhiều người thiếu sự kiềm chế trong các tương tác trên mạng xã hội hôm nay.Many people lack restrainedness in social media interactions today.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh