Anh - Việt

Bản dịch của từ Restructures trong tiếng Việt

restructures

Verb

restructures (Verb)

/ɹistɹˈʌktʃɚz/
/ɹistɹˈʌktʃɚz/
AI

Nghĩa 01

sắp xếp, tổ chức lại một công ty, doanh nghiệp hoặc hệ thống theo cách mới để hoạt động hiệu quả hơn

to organize a company business or system in a new way to make it operate more effectively.

Ví dụ
Chính phủ tái cấu trúc các chương trình xã hội để cải thiện hệ thống hỗ trợ cộng đồng.The government restructures social programs to improve community support systems.
Họ không tái cấu trúc các dịch vụ xã hội mặc dù nhu cầu tăng cao.They do not restructure their social services despite the increasing demands.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của restructures (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

restructure

V2

Quá khứ đơn

Past simple

restructured

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

restructured

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

restructures

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

restructuring

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh