Bản dịch của từ Resubmits trong tiếng Việt

Resubmits

Verb Noun [C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Resubmits (Verb)

ɹiswˈʌbməts
ɹiswˈʌbməts
01

Nộp lại.

To submit again.

Ví dụ

She resubmits her application for the social program every year.

Cô ấy nộp lại đơn xin của mình cho chương trình xã hội hàng năm.

He does not resubmit his report on social issues this time.

Lần này, anh ấy không nộp lại báo cáo về các vấn đề xã hội.

Why does she resubmit her social media proposal so often?

Tại sao cô ấy lại nộp lại đề xuất truyền thông xã hội thường xuyên như vậy?

Resubmits (Noun Countable)

ɹiswˈʌbməts
ɹiswˈʌbməts
01

Một mục được gửi lại.

A resubmitted item.

Ví dụ

She resubmits her application for the community project every year.

Cô ấy nộp lại đơn xin tham gia dự án cộng đồng mỗi năm.

Many students do not resubmits their essays after receiving feedback.

Nhiều sinh viên không nộp lại bài luận sau khi nhận phản hồi.

Why does he always resubmits his proposals late?

Tại sao anh ấy luôn nộp lại đề xuất muộn?

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/resubmits/

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Resubmits

Không có idiom phù hợp