Bản dịch của từ Retaken trong tiếng Việt

Retaken

Adjective Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Retaken(Adjective)

ɹitˈeɪkn
ɹitˈeɪkn
01

Bị bắt hoặc bị bắt lại.

Taken or captured again.

Ví dụ

Retaken(Verb)

ɹitˈeɪkn
ɹitˈeɪkn
01

Để lấy lại hoặc phục hồi.

To take back or recover.

Ví dụ

Dạng động từ của Retaken (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Retake

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Retook

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Retaken

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Retakes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Retaking

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ