Bản dịch của từ Retirement age trong tiếng Việt

Retirement age

Phrase Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Retirement age(Phrase)

ɹitˈaɪɚmənt ˈeɪdʒ
ɹitˈaɪɚmənt ˈeɪdʒ
01

Tuổi nghỉ hưu — độ tuổi mà một người dừng làm việc chính thức, bắt đầu hưởng lương hưu hoặc nghỉ không đi làm nữa.

The age at which a person stops working.

Ví dụ

Retirement age(Idiom)

rəˈtaɪr.mən.tɪdʒ
rəˈtaɪr.mən.tɪdʒ
01

Tuổi nghỉ hưu — độ tuổi mà một người chính thức dừng làm việc (theo quy định hoặc theo thỏa thuận) và bắt đầu hưởng lương hưu hoặc trợ cấp từ chế độ hưu trí.

The age at which a person retires.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh