Anh - Việt

Bản dịch của từ Retracing trong tiếng Việt

retracing

Verb

retracing (Verb)

/ɹitɹˈeɪsɪŋ/
/ɹitɹˈeɪsɪŋ/
AI

Nghĩa 01 · Lặp lại hoặc đi theo lại một đường đi, tuyến đường hoặc chuỗi sự kiện đã xảy ra trước đó để tái hiện hoặc kiểm tra lại những gì đã diễn ra.

Lặp lại hoặc đi theo lại một đường đi, tuyến đường hoặc chuỗi sự kiện đã xảy ra trước đó để tái hiện hoặc kiểm tra lại những gì đã diễn ra.

recreate a course or a series of events.

Ví dụ
Họ đang lần theo dấu vết để tìm tài liệu bị mất.They are retracing their steps to find the lost documents.
Cô ấy không đang lần theo hành động của mình sau sự kiện xã hội.She is not retracing her actions after the social event.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của retracing (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

retrace

V2

Quá khứ đơn

Past simple

retraced

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

retraced

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

retraces

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

retracing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh