Bản dịch của từ Reuniting trong tiếng Việt

Reuniting

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Reuniting(Verb)

ɹiunˈaɪtɪŋ
ɹiunˈaɪtɪŋ
01

Hành động đem những người hay vật đã từng tách rời lại với nhau một lần nữa; hội tụ, đoàn tụ sau khi bị chia ly.

To bring together again after being separated.

再次聚集

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Reuniting (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Reunite

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Reunited

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Reunited

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Reunites

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Reuniting

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ