Anh - Việt

Bản dịch của từ Reuniting trong tiếng Việt

reuniting

Verb

reuniting (Verb)

/ɹiunˈaɪtɪŋ/
/ɹiunˈaɪtɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Hành động đem những người hay vật đã từng tách rời lại với nhau một lần nữa; hội tụ, đoàn tụ sau khi bị chia ly.

to bring together again after being separated.

Ví dụ
Tái hợp với bạn cũ có thể mang lại những kỷ niệm vui vẻ.Reuniting with old friends can bring back happy memories.
Không tái hợp với bạn cùng lớp có thể dẫn đến bỏ lỡ cơ hội mạng lưới.Not reuniting with classmates may lead to missed opportunities for networking.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của reuniting (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

reunite

V2

Quá khứ đơn

Past simple

reunited

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

reunited

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

reunites

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

reuniting

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh