Anh - Việt

Bản dịch của từ Rhapsodise trong tiếng Việt

rhapsodise

Verb

rhapsodise (Verb)

/ɹˈæpsoʊdˌaɪz/
/ɹˈæpsoʊdˌaɪz/
AI

Nghĩa 01

Diễn đạt hoặc bộc lộ cảm xúc, suy nghĩ một cách say sưa, nhiệt tình; tâng bốc, ca tụng một điều gì đó một cách nồng nhiệt.

to express oneself enthusiastically.

Ví dụ
Cô ấy ca ngợi về dịch vụ cộng đồng trong bài thi nói IELTS.She rhapsodises about community service during her IELTS speaking test.
Anh ấy không ca ngợi về các vấn đề xã hội trong bài viết.He does not rhapsodise about social issues in his writing task.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh