Bản dịch của từ Rhoticizing trong tiếng Việt

Rhoticizing

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Rhoticizing(Adjective)

ɹˈoʊtəsˌaɪzɨŋ
ɹˈoʊtəsˌaɪzɨŋ
01

Có xu hướng làm cho cách phát âm có âm 'r' rõ hơn hoặc thêm âm 'r' vào âm tiết (khiến phát âm mang tính “r” nhiều hơn).

That tends to cause rhotic pronunciation.

使发音更清晰的 'r' 音

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh