Bản dịch của từ Ribbed trong tiếng Việt

Ribbed

Verb Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Ribbed(Verb)

ɹˈɪbd
ɹˈɪbd
01

Đánh dấu bằng hoặc tạo thành các dải hoặc đường gờ nổi lên.

Mark with or form into raised bands or ridges.

Ví dụ

Dạng động từ của Ribbed (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Rib

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Ribbed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Ribbed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Ribs

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Ribbing

Ribbed(Adjective)

01

Có dải hoặc đường gờ nổi lên.

Having raised bands or ridges.

Ví dụ

Dạng tính từ của Ribbed (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

Ribbed

Có xương sườn

-

-

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ