Bản dịch của từ Righteously trong tiếng Việt

Righteously

Adverb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Righteously(Adverb)

ɹˈaɪtʃəsli
ɹˈaɪtʃəsli
01

Một cách công chính, ngay thẳng hoặc công bằng; hành động theo lương tâm, đạo đức hoặc công lý.

In a righteous manner justly or virtuously.

正义地

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ