Anh - Việt

Bản dịch của từ Righting trong tiếng Việt

righting

Verb

righting (Verb)

/ˈraɪ.tɪŋ/
/ˈraɪ.tɪŋ/
AI

Nghĩa 01 · sửa cho đúng; khắc phục lỗi hoặc làm cho (một tình huống, hành động, quyết định…) trở nên chính xác, hợp lý hơn

sửa cho đúng; khắc phục lỗi hoặc làm cho (một tình huống, hành động, quyết định…) trở nên chính xác, hợp lý hơn

to correct or make right.

Ví dụ
Cô ấy đang sửa chữa những sai lầm trong cộng đồng của mình.She is righting the wrongs in her community.
Các tình nguyện viên đang sửa chữa những bất công thông qua các cuộc biểu tình hòa bình.Volunteers are righting the injustices through peaceful protests.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của righting (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

right

V2

Quá khứ đơn

Past simple

righted

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

righted

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

rights

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

righting

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh