Bản dịch của từ Riparian trong tiếng Việt

Riparian

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Riparian (Adjective)

ɹɪpˈɛɹin
ɹɪpˈɛɹin
01

Liên quan đến hoặc nằm trên bờ sông.

Relating to or situated on the banks of a river.

Ví dụ

The riparian community organized a river cleanup event last Saturday.

Cộng đồng ven sông đã tổ chức sự kiện dọn dẹp vào thứ Bảy vừa qua.

The riparian areas do not receive enough funding for community projects.

Các khu vực ven sông không nhận đủ kinh phí cho các dự án cộng đồng.

Are riparian zones important for local biodiversity and social activities?

Các khu vực ven sông có quan trọng cho đa dạng sinh học và hoạt động xã hội không?

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/riparian/

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Riparian

Không có idiom phù hợp