Bản dịch của từ Ripen trong tiếng Việt

Ripen

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Ripen (Verb)

ɹˈaɪpɛn
ɹˈaɪpn
01

Trở nên chín (hoặc làm cho (trái cây, rau củ...) chín). Nghĩa là quá trình từ khi còn xanh, chưa ăn được cho tới khi tiện ăn, có vị và màu sắc thích hợp.

Become or make ripe.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ