Bản dịch của từ Ripen trong tiếng Việt

Ripen

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Ripen(Verb)

ɹˈaɪpɛn
ɹˈaɪpn
01

Trở nên chín (hoặc làm cho (trái cây, rau củ...) chín). Nghĩa là quá trình từ khi còn xanh, chưa ăn được cho tới khi tiện ăn, có vị và màu sắc thích hợp.

Become or make ripe.

成熟

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Ripen (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Ripen

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Ripened

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Ripened

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Ripens

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Ripening

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ