Anh - Việt

Bản dịch của từ Risen trong tiếng Việt

risen

Verb

risen (Verb)

/ɹˈɪzn̩/
/ɹˈɪzn̩/
AI

Nghĩa 01

Dạng quá khứ phân từ của động từ 'rise', nghĩa là đã tăng lên, đã mọc (mặt trời), đã đứng dậy hoặc đã nổi lên tùy theo ngữ cảnh.

past participle of rise.

Ví dụ
Số tình nguyện viên đã tăng lên trong cộng đồng.The number of volunteers has risen in the community.
Sự phổ biến của cô ấy đã tăng vì công việc từ thiện của cô.Her popularity has risen due to her charity work.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của risen (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

rise

V2

Quá khứ đơn

Past simple

rose

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

risen

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

rises

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

rising

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh