Anh - Việt

Bản dịch của từ Robber trong tiếng Việt

robber

Noun

robber (Noun)

/ɹˈɑbɚ/
/ɹˈɑbəɹ/
AI

Nghĩa 01

Một con vật (động vật) đi trộm, cướp hoặc lấy đồ của người khác (ví dụ: chim ăn trộm thức ăn, động vật săn mồi lấy con mồi của loài khác).

An animal who robs.

Ví dụ
Kẻ cướp lấy thức ăn từ chuồng của nông dân.The robber stole food from the farmer's barn.
Cảnh sát bắt được tên cướp đang hành động.The police caught the robber in the act.

Nghĩa 02

Người cướp; người thực hiện hành vi lấy tài sản của người khác bằng bạo lực, đe dọa hoặc lén lút (không phải chủ nhà hoặc chủ sở hữu hợp pháp).

A person who robs.

Ví dụ
Tên cướp bị bắt sau vụ cướp ngân hàng.The robber was caught by the police after the bank robbery.
Cộng đồng cảnh giác cao vì sự hiện diện của những tên cướp.The community was on high alert due to the presence of robbers.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của robber (Noun)

SingularPlural

robber

robbers

Kết hợp từ của robber (Noun)

ADJECTIVE + robber...of robbersVERB + robberrobber + VERB
Kết hợp từ của robber
Collocation
Ví dụ

tên trộm đeo mặt nạ

masked robber

Trong bài nói IELTS, tôi kể về một tên cướp đeo mặt nạ ở thị trấn của tôi, người đã đeo mặt nạ đen và lấy trộm chuối từ một cửa hàng.

In the IELTS speaking test, I talked about a masked robber in my town who wore a black mask and stole bananas from a store.

tên tội phạm cầm súng

armed robber

Tên cướp có vũ trang đã lấy năm ngàn đô la từ ngân hàng hôm qua.

The armed robber stole five thousand dollars from the bank yesterday.

cướp ngân hàng

bank robber

Tên cướp ngân hàng đã đánh cắp một triệu đô la năm ngoái ở Chicago.

The bank robber stole one million dollars last year in Chicago.

tên cướp đường cao tốc

highway robber

Những tên cướp đường cao tốc đã tấn công một chiếc xe buýt trên Đường 66 tối thứ Bảy vừa qua.

Highway robbers attacked a bus on Route 66 last Saturday night.

cướp mộ

tomb robber

Tên cướp mộ đã đánh cắp cổ vật từ nơi chôn cất của Vua Tutankhamun.

The tomb robber stole ancient artifacts from King Tutankhamun's burial site.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh