Anh - Việt
rocketry
Noun
rocketry (Noun)
/ɹˈɑkətɹi/
/ɹˈɑkɪtɹi/
AI
Nghĩa 01
Lĩnh vực khoa học nghiên cứu về tên lửa và lực đẩy của tên lửa (cách thiết kế, vận hành và điều khiển tên lửa).
The branch of science that deals with rockets and rocket propulsion.
Ví dụ
Công nghệ tên lửa đã phát triển nhanh chóng trong những năm gần đây.Rocketry has advanced rapidly in recent years.
Không nhiều người hiểu biết về công nghệ tên lửa.Not many people are knowledgeable about rocketry.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
Rocketry là lĩnh vực kỹ thuật liên quan đến thiết kế, chế tạo và sử dụng tên lửa. Thuật ngữ này bao gồm các khía cạnh như cơ học, động lực học và vật liệu sử dụng trong tên lửa. Từ này được sử dụng giống nhau trong tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ, không có sự khác biệt lớn về hình thức viết hay phát âm. Rocketry đóng vai trò quan trọng trong nghiên cứu không gian, quân sự và ứng dụng hàng không.