Anh - Việt

Bản dịch của từ Roofer trong tiếng Việt

roofer

Noun

roofer (Noun)

/ɹˈufɚ/
/ɹˈufəɹ/
AI

Nghĩa 01 · Người liều lĩnh trèo và biểu diễn mạo hiểm trên mái của các tòa nhà chọc trời (thường làm phim, chụp ảnh hoặc làm trò mạo hiểm bất hợp pháp).

Người liều lĩnh trèo và biểu diễn mạo hiểm trên mái của các tòa nhà chọc trời (thường làm phim, chụp ảnh hoặc làm trò mạo hiểm bất hợp pháp).

A daredevil who performs stunts on tops of skyscrapers.

Ví dụ
Người làm mái đã leo lên đỉnh tòa nhà chọc trời một cách dễ dàng.The roofer climbed to the top of the skyscraper effortlessly.
Việc làm mái rất nguy hiểm do liên quan đến rủi ro cao.It's dangerous to be a roofer due to the high risks involved.

Nghĩa 02 · Người thợ chuyên lợp, sửa chữa và bảo trì mái nhà (ví dụ: lợp ngói, lợp tôn, thay ngói hỏng).

Người thợ chuyên lợp, sửa chữa và bảo trì mái nhà (ví dụ: lợp ngói, lợp tôn, thay ngói hỏng).

A craftsman who lays or repairs roofs.

Ví dụ
Thợ lợp sửa mái nhà rò rỉ trước mùa mưa.The roofer fixed the leaky roof before the rainy season.
Cô ấy quyết định không thuê thợ lợp vì hạn chế ngân sách.She decided against hiring a roofer due to budget constraints.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của roofer (Noun)

SingularPlural

roofer

roofers

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh