Bản dịch của từ Roseate trong tiếng Việt

Roseate

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Roseate(Adjective)

ɹˈoʊziɪt
ɹˈoʊziɪt
01

Mang tính lạc quan, duy ý chí hoặc nhìn mọi việc theo hướng tươi sáng, tốt đẹp hơn thực tế.

Optimistic or idealistic.

Ví dụ
02

Có màu hồng nhạt như hoa hồng; mang sắc hồng hồng hoặc tươi sáng, ấm áp.

Rosecoloured.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh