Anh - Việt
rowlock
Noun
rowlock (Noun)
/ˈrʌlək/
/ˈroʊˌlɑk/
AI
Ví dụ
Chiếc đế mái chèo trên thuyền giữ mái chèo chắc chắn trong chuyến đi xã hội.The rowlock on the boat held the oar firmly during the social trip.
Chiếc thuyền nhỏ này không có đế mái chèo để câu cá xã hội.There is no rowlock on this small boat used for social fishing.