Anh - Việt

Bản dịch của từ Rumouring trong tiếng Việt

rumouring

VerbNoun

rumouring (Verb)

/ɹˈumɚɨŋ/
/ɹˈumɚɨŋ/
AI

Nghĩa 01

Lan truyền tin đồn; nói hoặc truyền những thông tin chưa được xác thực về người khác hoặc sự việc.

spread rumors.

Ví dụ
Họ đang đồn rằng buổi hòa nhạc sẽ bị hủy vào tuần tới.They are rumouring that the concert will be canceled next week.
Cô ấy không còn đồn về kết quả bầu cử sắp tới nữa.She is not rumouring about the upcoming election results anymore.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của rumouring (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

rumour

V2

Quá khứ đơn

Past simple

rumoured

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

rumoured

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

rumours

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

rumouring

rumouring (Noun)

/ɹˈumɚɨŋ/
/ɹˈumɚɨŋ/
AI

Nghĩa 01

Hành động hoặc quá trình truyền miệng các tin đồn, tin chưa được xác thực giữa mọi người.

the spreading of rumors.

Ví dụ
Tin đồn về việc thăng chức của Sarah lan truyền nhanh chóng trong văn phòng.The rumouring about Sarah's promotion spread quickly in the office.
Không có tin đồn nào về dự án mới trong đội của chúng tôi.There is no rumouring about the new project in our team.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh