Anh - Việt

Bản dịch của từ Runty trong tiếng Việt

runty

Adjective

runty (Adjective)

/ɹˈʌnti/
/ɹˈʌnti/
AI

Nghĩa 01

Chỉ người, động vật hoặc vật nhỏ bé, yếu ớt so với kích thước hoặc lứa tuổi bình thường; thường mang cảm giác còi cọc, kém phát triển.

small and weak.

Ví dụ
Chó nhỏ yếu ớt gặp khó khăn để theo kịp những con lớn hơn.The runty dog struggled to keep up with the bigger ones.
Những cây nhỏ yếu ớt trong vườn không sản xuất được trái nào.The runty plants in the garden did not produce any fruit.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh