Anh - Việt

Bản dịch của từ Sables trong tiếng Việt

sables

Noun

sables (Noun)

/sˈeɪblz/
/sˈeɪblz/
AI

Nghĩa 01

Dạng số nhiều của “sable” (một loại chồn hoặc lông của con chồn quý, thường dùng để chỉ lông chồn màu đen sẫm, giá trị cao trong may mặc).

plural of sable.

Ví dụ
Nhiều con sable được tìm thấy trong rừng Siberia.Many sables are found in the forests of Siberia.
Sables không phổ biến ở các khu vực đô thị như New York.Sables are not common in urban areas like New York.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh