Anh - Việt

Bản dịch của từ Saintliness trong tiếng Việt

saintliness

Noun

saintliness (Noun)

/sˈeɪntlˌaɪnz/
/sˈeɪntlˌaɪnz/
AI

Nghĩa 01

Tính chất của người thánh thiện; sự ngoan đức, trong sáng và có hành vi, phẩm hạnh giống như thánh nhân.

the quality of being saintly.

Ví dụ
Sự thánh thiện của cô ấy đã truyền cảm hứng cho nhiều người trong cộng đồng.Her saintliness inspired many people in our community to volunteer.
Hành động của anh ấy không phản ánh sự thánh thiện mong đợi từ một nhà lãnh đạo.His actions do not reflect the saintliness expected from a leader.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh