Bản dịch của từ Scanxiety trong tiếng Việt
Scanxiety
Noun [U/C]

Scanxiety(Noun)
skˈænsitˌɛk
skˈænsitˌɛk
Ví dụ
02
Sự lo lắng hoặc lo âu mà bệnh nhân cảm thấy khi chờ đợi kết quả xét nghiệm, đặc biệt là các loại chụp kỹ thuật.
The anxiety or apprehension experienced by patients awaiting test results, especially medical scans.
Ví dụ
03
Căng thẳng cảm xúc liên quan đến nỗi sợ tái phát hoặc tiến triển của bệnh ung thư khi trải qua các đánh giá y tế định kỳ.
The emotional stress related to the fear of cancer recurrence or progression when undergoing regular medical evaluations.
Ví dụ
