Anh - Việt

Bản dịch của từ Scarified trong tiếng Việt

scarified

Verb

scarified (Verb)

/skˈɛɹəfˌaɪd/
/skˈɛɹəfˌaɪd/
AI

Nghĩa 01 · Cắt hoặc khía những vết rạch, vết xước lên bề mặt vật thể (thường bằng dao, lưỡi cắt hoặc dụng cụ sắc).

Cắt hoặc khía những vết rạch, vết xước lên bề mặt vật thể (thường bằng dao, lưỡi cắt hoặc dụng cụ sắc).

to make cuts or scratches in something.

Ví dụ
Nghệ sĩ đã cắt vào bề mặt tranh để tạo kết cấu độc đáo.The artist scarified the canvas to create a unique texture.
Họ không cắt xén khu vườn cộng đồng năm nay.They did not scarify the community garden this year.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh