Anh - Việt

Bản dịch của từ Scheduler trong tiếng Việt

scheduler

Noun

scheduler (Noun)

/skˈɛdʒulɚ/
/skˈɛdʒʊlɚ/
AI

Nghĩa 01 · Người hoặc chương trình/máy chịu trách nhiệm sắp xếp, lập và duy trì lịch trình (ví dụ: lịch làm việc, lịch cuộc hẹn, lịch tác vụ).

Người hoặc chương trình/máy chịu trách nhiệm sắp xếp, lập và duy trì lịch trình (ví dụ: lịch làm việc, lịch cuộc hẹn, lịch tác vụ).

A person or machine that organizes or maintains schedules.

Ví dụ
Người sắp xếp trường sắp xếp các lớp học cho học kỳ sắp tới.The school scheduler arranged classes for the upcoming semester.
Người sắp xếp sự kiện phối hợp các thời gian cho chương trình gây quỹ từ thiện.The event scheduler coordinated the timings for the charity fundraiser.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Video ngữ cảnh