Anh - Việt

Bản dịch của từ Seascape trong tiếng Việt

seascape

Noun

seascape (Noun)

/sˈiskeɪp/
/sˈiskeɪp/
AI

Nghĩa 01

Cảnh biển; quang cảnh của một khoảng rộng mặt biển mà bạn có thể nhìn thấy.

A view of an expanse of sea.

Ví dụ
Cảnh biển ở Malibu thật tuyệt vời vào lúc hoàng hôn hôm qua.The seascape at Malibu was breathtaking during the sunset last evening.
Cảnh biển trong bức tranh của tôi không phản ánh thực tế chính xác.The seascape in my painting does not reflect reality accurately.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh