Bản dịch của từ Seeing that trong tiếng Việt

Seeing that

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Seeing that(Phrase)

sˈiɨŋ ðˈæt
sˈiɨŋ ðˈæt
01

Xét thấy/ vì rằng; dùng để nêu lý do hoặc bối cảnh dựa trên một sự thật đã biết.

Considering the fact that.

考虑到事实

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh