Anh - Việt

Bản dịch của từ Self-centered trong tiếng Việt

self-centered

Adjective

self-centered (Adjective)

/ˌsɛlfˈsɛn.tɚd/
/ˌsɛlfˈsɛn.tɚd/
AI

Nghĩa 01

Chỉ quan tâm, chú ý đến bản thân và nhu cầu của mình hơn là đến người khác; ích kỷ và hay nghĩ mình là trung tâm.

limited to or caring only about oneself and ones own needs.

Ví dụ
Cô ấy nổi tiếng vì ích kỷ và hiếm khi quan tâm đến người khác.She is known for being self-centered and rarely considers others.
Hành vi ích kỷ của John thường dẫn đến xung đột trong nhóm của anh ấy.John's self-centered behavior often leads to conflicts within his group.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh