Bản dịch của từ Selfish people trong tiếng Việt

Selfish people

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Selfish people(Noun)

sˈɛlfɪʃ pˈiːpəl
ˈsɛɫfɪʃ ˈpipəɫ
01

Những người chủ yếu chỉ quan tâm đến lợi ích và hạnh phúc cá nhân của mình

These individuals mainly care about their own benefits and happiness.

那些只关心自己利益和幸福的人。

Ví dụ
02

Những người đặt lợi ích cá nhân lên trên phúc lợi của người khác

People who prioritize their personal gain over the well-being of others.

那些更看重个人利益胜过他人福祉的人

Ví dụ
03

Những người thiếu quan tâm đến người khác, chỉ biết nghĩ cho bản thân, ỉ lại hoặc thiển cận.

People who don't pay attention to others tend to be quite selfish.

自我中心、忽视他人感受的人

Ví dụ