Bản dịch của từ Prioritize trong tiếng Việt

Prioritize

VerbVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Prioritize (Verb)

pɹɑɪˈɔɹətˌɑɪz
pɹɑɪˈɔɹətˌɑɪz
01

Xác định hoặc đối xử với điều gì đó là quan trọng nhất; ưu tiên trước các việc/việc lớn hơn so với những việc khác.

Designate or treat (something) as being very or most important.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Prioritize (Verb)

pɹaɪˈɔɹətaɪzɪz
pɹaɪˈɔɹətaɪzɪz
01

Xử lý hoặc làm việc gì đó trước, coi trọng hơn các việc khác; ưu tiên dành thời gian, nguồn lực cho một việc hơn những việc khác.

To deal with or do something as more important than other things.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ