Anh - Việt

Bản dịch của từ Semaphoring trong tiếng Việt

semaphoring

Verb

semaphoring (Verb)

/sˈɛməfɚɨŋ/
/sˈɛməfɚɨŋ/
AI

Nghĩa 01

Giao tiếp bằng tín hiệu cờ (dùng cờ tay hoặc bảng tín hiệu theo hệ semaphore để truyền thông điệp từ xa).

to communicate by semaphore signals.

Ví dụ
Họ đang truyền đạt thông điệp bằng cờ hiệu trong sự kiện xã hội ở Central Park.They are semaphoring messages during the social event in Central Park.
Cô ấy không truyền đạt hiệu quả bằng cờ hiệu trong buổi gặp gỡ cộng đồng cuối tuần này.She is not semaphoring effectively at the community gathering this weekend.

Dạng động từ của semaphoring (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

semaphore

V2

Quá khứ đơn

Past simple

semaphored

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

semaphored

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

semaphores

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

semaphoring

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh