Anh - Việt

Bản dịch của từ Seminary trong tiếng Việt

seminary

Noun

seminary (Noun)

/sˈɛmənˌɛɹi/
/sˈɛmənˌɛɹi/
AI

Nghĩa 01

Trường hoặc học viện đào tạo người làm tu hành, đặc biệt là đào tạo linh mục (Công giáo) hoặc các giáo sĩ Do Thái để phục vụ trong tôn giáo.

A training college for priests or rabbis.

Ví dụ
Anh ta đã học thần học tại trường tu địa phương.He studied theology at the local seminary.
Trường tu đã tạo ra nhiều học giả về tôn giáo trong cộng đồng.The seminary produced many religious scholars in the community.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh