Bản dịch của từ Sensei trong tiếng Việt

Sensei

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Sensei(Noun)

sˈɛnsi
sˈɛnsi
01

Trong bối cảnh võ thuật, “sensei” là danh xưng dùng để gọi người dạy, huấn luyện viên hoặc thầy dạy võ; thường thể hiện sự tôn trọng dành cho người có trình độ và kinh nghiệm.

(in martial arts) a teacher.

(武术中的)老师

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh