Anh - Việt

Bản dịch của từ Sentential trong tiếng Việt

sentential

Adjective

sentential (Adjective)

/sɛntˈɛnʃl/
/sɛntˈɛnʃl/
AI

Nghĩa 01

Liên quan đến câu (trong ngôn ngữ học hoặc khi nói về cấu trúc, nội dung của một câu).

Relating to a sentence.

Ví dụ
Cấu trúc câu trong bài phát biểu của anh ấy rất rõ ràng và hiệu quả.The sentential structure of his speech was very clear and effective.
Những lỗi câu của cô ấy khiến người khác khó hiểu ý chính.Her sentential errors made it difficult to understand her main point.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh