Anh - Việt

Bản dịch của từ Serfhood trong tiếng Việt

serfhood

NounPhrase

serfhood (Noun)

/ˈsɚfˌhʊd/
/ˈsɚfˌhʊd/
AI

Nghĩa 01

Tình trạng hoặc địa vị của người nông nô (người bị ràng buộc làm việc cho địa chủ, không được tự do) trong xã hội phong kiến.

The condition or status of being a serf.

Ví dụ
Tình trạng nô lệ là phổ biến ở châu Âu thời trung cổ, đặc biệt là ở Anh và Pháp.Serfhood was common in medieval Europe, especially in England and France.
Nhiều người không muốn sống trong tình trạng nô lệ vào thế kỷ 19.Many people did not want to live in serfhood during the 1800s.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

serfhood (Phrase)

/ˈsɚfˌhʊd/
/ˈsɚfˌhʊd/
AI

Nghĩa 01

Tình trạng làm tì thiếp nông nô; trạng thái là một người nông nô, bị ràng buộc lao động và phụ thuộc vào chủ đất theo chế độ phong kiến.

The state or condition of being a serf.

Ví dụ
Tình trạng nô lệ đã hạn chế tự do của mọi người ở châu Âu trung cổ.Serfhood limited people's freedom in medieval Europe and caused suffering.
Nhiều người tin rằng tình trạng nô lệ không nên tồn tại trong xã hội hiện đại.Many believe serfhood should not exist in modern society.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh